BẢNG GIÁ ĐIỆN KINH DOANH 2021

Bảng giá điện kinh doanh 2021 được tính giống giống như điện sinh hoạt. Không phân biệt thời gian, giờ thấp điểm, giờ cao điểm. Dưới đây là bảng giá điện kinh doanh 2018 mời các bạn tham khảo.

Bảng giá điện kinh doanh 2021.

Điện kinh doanh là loại hình điện năng sử dụng cho kinh doanh, tạo ra lợi nhuận cho người dùng. Điện kinh doanh phục vụ cho các tổ chức kinh doanh và cá nhân kinh doanh.

Do đặc thù ngành kinh doanh có nhiều lĩnh vực khác nhau. Tuy nhiên điện kinh doanh không bắt buộc phải đăng ký. Tùy cơ sở kinh doanh lựa chọn áp dụng mà thôi. Có đơn vị sử dụng điện 3 pha, hoặc sử dụng điện 1 pha, tùy vào nhu cầu sử dụng.

Hiện giá điện kinh doanh được áp dụng giá theo mức điện áp. Và kèm theo việc phân chia các cấp: Bình thường, thấp điểm, cao điểm…ở bên trên.

Điện sinh hoạt được tính theo bậc thang, có nhiều mức giá theo khung sử dụng. Ngược lại, điện kinh doanh chỉ áp dụng cho một giá cho một thời điểm nhất định, không tính theo khung.

Vì vậy dù hộ kinh doanh, dùng số lượng điện lớn. Trong khung giờ có giá điện thấp thì vẫn được tính giá điện thấp. Vì vậy, nếu kinh doanh thì chủ cơ sở nên đăng ký sử dụng điện kinh doanh. Để giảm bớt chi phí cho cơ sở kinh doanh của mình.

Thứ 2 đến thứ 7Chủ nhật
4:00 – 9:30Giờ Bình ThườngGiờ Bình Thường
9:30 – 11:30Giờ Cao ĐiểmGiờ Bình Thường
11:30-17:00Giờ Bình ThườngGiờ Bình Thường
17:00-20:00Giờ Cao ĐiểmGiờ Bình Thường
20:00-22:00Giờ Bình ThườngGiờ Bình Thường
22:00-4:00Giờ Thấp ĐiểmGiờ Thấp Điểm

>>> Xem ngay Bảng giá máy ổn áp và biến áp Litanda đã chiết khấu năm 2021!

Dưới đây là bảng giá điện kinh doanh 2021:

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện (đồng/kWh)
1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường1.434
b) Giờ thấp điểm884
c) Giờ cao điểm2.570
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường1.452
b) Giờ thấp điểm918
c) Giờ cao điểm2.673
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường1.503
b) Giờ thấp điểm953
c) Giờ cao điểm2.759
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường1.572
b) Giờ thấp điểm1.004
c) Giờ cao điểm2.862
2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông
2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.531
2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.635
2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.686
2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.755
3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường2.254
b) Giờ thấp điểm1.256
c) Giờ cao điểm3.923
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường2.426
b) Giờ thấp điểm1.428
c) Giờ cao điểm4.061
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường2.461
b) Giờ thấp điểm1.497
c) Giờ cao điểm4.233
4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.549
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.600
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.858
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.340
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.615
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.701
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.271
5Giá bán buôn điện nông thôn
5.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.285
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.336
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.450
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3001.797
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.035
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.120
5.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.368
6Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
6.1Thành phố, thị xã
6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.443
Bậc 2: Cho kWh từ 51 -1001.494
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.690
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.139
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.414
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.495
6.1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.421
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.472
Bậc 3: Cho kWhtừ 101-2001.639
Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -3002.072
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.330
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.437
6.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.380
6.2Thị trấn, huyện lỵ
6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.501.391
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 -1001.442
Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.601
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.027
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.280
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.357
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.369
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.420
Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.564
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3001.939
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.197
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.271
6.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.380
7Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt
7.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.518
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.568
Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.821
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.293
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.563
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.647
7.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a) Giờ bình thường2.328
b) Giờ thấp điểm1.416
c) Giờ cao điểm4.004
8Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp
8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA
a) Giờ bình thường1.380
b) Giờ thấp điểm860
c) Giờ cao điểm2.515
8.1.2Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
a) Giờ bình thường1.374
b) Giờ thấp điểm833
c) Giờ cao điểm2.503
8.1.3Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA
a) Giờ bình thường1.367
b) Giờ thấp điểm830
c) Giờ cao điểm2.487
8.2Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp
110/35-22-10-6 kV
8.2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường1.424
b) Giờ thấp điểm901
c) Giờ cao điểm2.621
8.2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường1.474
b) Giờ thấp điểm934
c) Giờ cao điểm2.705

Video sản phẩm bán chạy nhất năm 2021:

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty cổ phần Litanda Việt Nam.

Số 629 Phúc Diễn – Nam Từ Liêm – Hà Nội

Website    :     Litanda.com.vn

Điện thoại :     0941.990.965

Gmail       :     vietnamlitanda@gmail.com

Rate this post

Bình luận trên Facebook